FORM & FACT US · USD
form&fact
United States · USD
Thị trường mua sắm

Danh mục Hoa Kỳ · USD. Ngôn ngữ không thay đổi sản phẩm hoặc xác nhận khả năng mua tại địa phương.

Quay lại

Nature's Bounty

Prenatal

Thực phẩm bổ sung khácViên nén100 Tablet(s)

Khẩu phần: 1 Tablet(s)

So sánh (0/3)

NIH label entry date: 2013-01-25 · NIH DSLD · historical label

Nhãn gốc (tiếng Anh)

Prenatal

UPC/SKU: 0 74312 03700 9

Nhãn nguồn trong quá khứ. Kiểm tra bao bì hiện tại; công thức và thành phần thực tế chưa được kiểm chứng độc lập.

Thành phần công bố

Nhãn gốc (tiếng Anh)

Thành phần công bố
Thành phần công bốLượng thành phần mỗi khẩu phần theo nhãn% Daily Value
Vitamin A (Beta-Carotene)Vitamin A4000 IU / 1 Tablet(s)= 50% Pregnant and Lactating
Vitamin C (Ascorbic Acid)Vitamin C120 mg / 1 Tablet(s)= 200% Pregnant and Lactating
Vitamin D (Cholecalciferol; Vitamin D3)Vitamin D400 IU / 1 Tablet(s)= 100% Pregnant and Lactating
Vitamin E (DL-Alpha-Tocopheryl Acetate)Vitamin E30 IU / 1 Tablet(s)= 100% Pregnant and Lactating
Thiamine (Thiamine Mononitrate; Vitamin B1)1.8 mg / 1 Tablet(s)= 106% Pregnant and Lactating
Riboflavin (Vitamin B2)1.7 mg / 1 Tablet(s)= 85% Pregnant and Lactating
Niacin (Niacinamide)20 mg / 1 Tablet(s)= 100% Pregnant and Lactating
Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)Vitamin B62.6 mg / 1 Tablet(s)= 104% Pregnant and Lactating
Folic Acid800 mcg / 1 Tablet(s)= 100% Pregnant and Lactating
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)Vitamin B128 mcg / 1 Tablet(s)= 100% Pregnant and Lactating
Calcium (Calcium Carbonate)Canxi200 mg / 1 Tablet(s)= 15% Pregnant and Lactating
Iron (as Ferrous Fumarate)Sắt28 mg / 1 Tablet(s)= 156% Pregnant and Lactating
Zinc (Zinc Oxide)Kẽm25 mg / 1 Tablet(s)= 167% Pregnant and Lactating

Label version: dsld:17152. Amounts include their declared serving basis; nested components retain their parent path. This is not a verified current retail product. Source market flag: on-market (source flag only).

Nguồn: NIH DSLD ↗

Phân biệt khẩu phần, dạng và đơn vị. Lượng còn thiếu là chưa biết, không phải bằng không. Tên tương tự không tự động gộp. Tổng hỗn hợp có thể đã gồm các thành phần; không cộng lại.

Sửa lỗi và liên hệ →

Tính chi phí thành phần

Nhãn nguồn trong quá khứ. Kiểm tra bao bì hiện tại; công thức và thành phần thực tế chưa được kiểm chứng độc lập.

So sánh